These volunteers mainly provided services and help for children with cognitive __________ (impair). A. impair B. impairment C. impairing D. impaired
Giải thích
B là đáp án đúng
Kiến thức: từ loại
Giải thích: sau tính từ cần 1 danh từ => impairment: sự suy giảm
Dịch nghĩa: Những tình nguyện viên này chủ yếu cung cấp dịch vụ và giúp đỡ trẻ em bị suy giảm nhận thức.