These videos can influence viewers to normalize overeating or to mimic similar eating (9) ______, ultimately leading to poor food choices and health risks.
Giải thích
Kiến thức về từ vựng - nghĩa của từ
A. proportion /prə'pͻ:.ʃən/ (n): tỷ lệ, phần trăm
B. behavior /bɪ'heɪ.vjər/ (n): hành vi, thói quen
C. solution /sə'lu..ʃən/ (n): giải pháp
D. capacity /kə'pæs.ə.ti/ (n): khả năng, sức chứa
- Ta có cụm danh từ: eating behaviors - hành vi, thói quen ăn uống
Dịch: Những video này có thể khiến người xem coi việc ăn uống quá mức là điều bình thường và thậm chí bắt chước thói quen ăn uống tương tự,...
Chọn B.