Đề thi tổng ôn tốt nghiệp THPT Tiếng Anh (Đề số 17)

These videos can influence viewers to normalize overeating or to mimic similar eating (9) ______, ultimately leading to poor food choices and health risks.

9/40

These videos can influence viewers to normalize overeating or to mimic similar eating (9) ______, ultimately leading to poor food choices and health risks.

proportions

behaviors

solutions

capacities

Giải thích

Kiến thức về từ vựng - nghĩa của từ

A. proportion /prə'pͻ:.ʃən/ (n): tỷ lệ, phần trăm

B. behavior /bɪ'heɪ.vjər/ (n): hành vi, thói quen

C. solution /sə'lu..ʃən/ (n): giải pháp

D. capacity /kə'pæs.ə.ti/ (n): khả năng, sức chứa

- Ta có cụm danh từ: eating behaviors - hành vi, thói quen ăn uống

Dịch: Những video này có thể khiến người xem coi việc ăn uống quá mức là điều bình thường và thậm chí bắt chước thói quen ăn uống tương tự,...

Chọn B.