These rules improved these areas for pedestrians (28) ______ they didn't have to worry about getting hit by a car while they (29) ______.
Giải thích
D
A. but: nhưng
B. still: vẫn
C. however: tuy nhiên
D. because: bởi vì, vì
Dịch: Quy định này đã cải thiện các khu vực đó cho người đi bộ vì họ không phải lo lắng về việc bị ô tô đâm ...