Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 10 năm 2025–2026 THPT Nguyễn Trãi (có đáp án)

These new changes can (22) _______ in our eating habits, too.

22/40

These new changes can (22) _______ in our eating habits, too.

found

find

be found

be finding

Giải thích
Đáp án đúng là C

A. found (v-ed): tìm thấy (chủ động, quá khứ)

B. find (v): tìm thấy (chủ động, hiện tại)

C. be found (passive): được tìm thấy, được nhận thấy

D. be finding (passive continuous): đang được tìm thấy (sai cấu trúc/ngữ nghĩa ở đây)

Chủ ngữ của câu là “These new changes” (Những thay đổi mới này) - danh từ chỉ vật. “Những thay đổi” không thể tự đi tìm kiếm mà chúng phải “được nhận ra / được nhận thấy”. Do đó, ta phải dùng cấu trúc bị động sau động từ khuyết thiếu “can” (can + be + V(p.p)).

→ These new changes can be found in our eating habits, too.

Dịch nghĩa: Những thay đổi mới này cũng có thể được nhận thấy trong thói quen ăn uống của chúng ta.