These/ marathon/ favoured/ are/ the/ shoes/ by/ running/ runners/ .
Giải thích
Đáp án đúng: These are the running shoes favoured by marathon runners.
Dịch: Đây là đôi giày chạy bộ được các vận động viên marathon ưa chuộng.
Đáp án đúng: These are the running shoes favoured by marathon runners.
Dịch: Đây là đôi giày chạy bộ được các vận động viên marathon ưa chuộng.