These (7) ______ event setup and wrap-up, guiding parking, managing check-in, marshaling routes, cheering at the starting / finishing line, etc.
Đáp án đúng là: A
A. include (v): bao gồm (liệt kê một vài thành phần)
B. involve (v): liên quan, kéo theo (nhấn mạnh một sự việc / hệ quả đi kèm)
C. contain (v): chứa đựng cái gì bên trong (dùng cho vật chứa: hộp, chai, văn bản)
D. consist of (phrasal verb): được tạo thành từ (liệt kê tất cả thành phần)
- Thông tin: The Barrie MS Walk offers a wide variety of onsite volunteer opportunities. These (7) ______ event setup and wrap-up, guiding parking, ... (Cuộc đi bộ đồng hành vì bệnh nhân đa xơ cứng tại Barrie cung cấp đa dạng cơ hội tình nguyện tại chỗ. Những cơ hội này ______ việc chuẩn bị và dọn dẹp sự kiện, hướng dẫn đậu xe, ….)
- Ta thấy thông tin trong bài chỉ đang liệt kê một số cơ hội tình nguyện.
" Chọn A
Dịch:
The Barrie MS Walk offers a wide variety of onsite volunteer opportunities. Theseinclude event setup and wrap-up, guiding parking, managing check-in, marshaling routes, cheering at the starting / finishing line, etc. All of these areas need volunteer help to ensure that this event runs smoothly, and participants have a great experience. (Cuộc đi bộ đồng hành vì bệnh nhân đa xơ cứng tại Barrie cung cấp đa dạng cơ hội tình nguyện tại chỗ. Những cơ hội này bao gồm chuẩn bị và dọn dẹp sự kiện, hướng dẫn đỗ xe, quản lý việc đăng ký, điều phối các lộ trình, cổ vũ tại vạch xuất phát và vạch đích, v.v. Tất cả các mảng này đều cần sự hỗ trợ của tình nguyện viên để đảm bảo sự kiện diễn ra suôn sẻ, và những người tham gia có được một trải nghiệm tuyệt vời)