Đề thi tổng ôn tốt nghiệp THPT Tiếng Anh (Đề số 3)

There’s a big bright thing in the sky. I’m really

3/40

Theres a big bright thing in the sky. Im really (3) _____. I want someone to come and look, please. (A police car went. It was the moon.)

worrying

worried

worryingly

worry

Giải thích

Kiến thức về từ loại

A. worrying /ˈwʌriɪŋ/, /ˈwɜːriɪŋ/ (adj): đáng lo

B. worried /ˈwʌrid/, /ˈwɜːrid/ (adj): lo lắng

C. worryingly /ˈwʌriɪŋli/, /ˈwɜːriɪŋli/ (adv): một cách lo lắng

D. worry /ˈwʌri/, /ˈwɜːri/ (n): nỗi lo lắng

Ta có quy tắc: be + adv + adj  vị trí chỗ trống cần một tính từ loại C, D.

Phân biệt tính từ đuôi -ing và đuôi -ed:

- adj-ing: chỉ bản chất của chủ thể

- adj-ed: chỉ tâm trạng, cảm xúc của chủ thể

Dịch: Có một thứ gì đó sáng to trên bầu trời. Tôi thực sự lo lắng.

Chọn B.