There weren’t many high-rise office buildings before. (USED)
Giải thích
Đáp án đúng: Now there are more high-rise office buildings than there used to be.
used to + V-inf: đã từng làm gì đó trong quá khứ (hiện tại không còn làm nữa)
So sánh hơn với danh từ đếm được:
S + V/be + more/fewer + N đếm được số nhiều + than +…
Dịch: Trước kia không có nhiều tòa nhà văn phòng cao tầng. = Ngày nay có nhiều tòa nhà văn phòng cao tầng hơn trước kia.