There were also lovely slippers on (24) _____ which she bought.
Giải thích
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. bargain (n): mặc cả
B. voucher (n): phiếu quà tặng
C. sale (n): giảm giá
D. coupon (n): phiếu giảm giá
There were also lovely slippers on (24) salewhich she bought.
(Cũng có những đôi dép đi trong nhà xinh xắn đang được giảm giá nên bà đã mua.)
Chọn C