There was a fad for wearing ripped jeans a few years ago.
Giải thích
Đáp án đúng: D
fad (n): mốt = trend (n): xu hướng
vintage (n) cổ điển
old-fashionedness (n): sự không hợp thời trang
obsoleteness (n): tính chất cổ xưa
Dịch: Đã có 1 cơn sốt mặc quần bò rách vài năm trước.