There isn't enough________ housing in my city. It's expensive to buy a flat here. (AFFORD)
Giải thích
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: affordable
Sửa lại: afford (v): đủ khả năng => affordability (n): khả năng chi trả
Trước danh từ “housing” cần một tính từ.
Hướng dẫn dịch: Không có đủ nhà ở giá rẻ ở thành phố của tôi. Mua một căn hộ ở đây đắt lắm.