There is a garden in front (28) _______ the house.
Giải thích
A. to: đến
B. in: ở trong
C. on: ở trên
D. of: của
Cụm từ cố định (collocation) chỉ vị trí: in front of (ở phía trước).
→ There is a garden in front of the house.
Dịch nghĩa: Có một khu vườn ở phía trước ngôi nhà.
Chọn D.