There has been a significant shortage of new homes in the region
Giải thích
Đáp án: C
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng – Từ trái nghĩa
shortage (n): thiếu thốn, sự thiếu hụt
Xét các đáp án:
A. lack (n): sự thiếu thốn
B. poverty (n): sự nghèo khó
C. abundance (n): sự phong phú, sự thừa thãi
D. fall (n): sự giảm sút
=> shortage >< abundance
Dịch: Có một sự thiếu hụt đáng kể những ngôi nhà mới trong khu vực.