There are some English exercises tomorrow, so I _____ do them. A. must B. mustn’t to C. must to D. must
Giải thích
A
Kiến thức: Từ loại
Giải thích: Vị trí cần điền 1 động từ khuyết thiếu. Cấu trúc: must + V(nguyên thể): phải làm gì
Tạm dịch: Ngày mai có rất nhiều bài tập tiếng Anh, nên tôi ____ làm.
Đáp án A.