There are some drawbacks in the city life nowadays.
Giải thích
D
Kiến thức: từ vựng
Giải thích: drawbacks = disadvantages (nhược điểm)
Dịch nghĩa: Có một số nhược điểm trong cuộc sống thành phố ngày nay.
D
Kiến thức: từ vựng
Giải thích: drawbacks = disadvantages (nhược điểm)
Dịch nghĩa: Có một số nhược điểm trong cuộc sống thành phố ngày nay.