There are several ways to exercise and stay healthy
Giải thích
Đáp án: D
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng – Từ đồng nghĩa
exercise (v): tập thể dục, rèn luyện cơ thể
Xét các đáp án:
A. apply (v): áp dụng
B. exploit (v): khai thác
C. keep fit (v): giữ dáng, duy trì sức khỏe
D. operate (v): vận hành, hoạt động
→ exercise = keep fit
Dịch: Có nhiều cách để tập thể dục và giữ gìn sức khỏe.