Đề minh họa tốt nghiệp THPT Tiếng Anh có đáp án (Đề số 22)

There are several reasons why it is the best (10) ______ to fossil fuels.

10/40

There are several reasons why it is the best (10) ______ to fossil fuels.

solution

answer

choice

alternative

Giải thích

Kiến thức về từ vựng – từ cùng trường nghĩa

A. solution /səˈluːʃn/ (n): giải pháp, đáp án – nhấn mạnh điều gì đó là cách giải quyết/xử lý cho một vấn đề/tình huống khó khăn, e.g. Will this lead to a peaceful solution of the conflict?

B. answer /ˈɑːnsə(r)/ (n): câu trả lời, đáp án, phản hồi – nhấn mạnh điều gì đó được làm/nói/viết để đáp lại cho một câu hỏi/tình huống, e.g. I can't easily give an answer to your question.

C. choice /tʃɔɪs/ (n): lựa chọn/ sự lựa chọn/ quyền lựa chọn – nhấn mạnh điều gì đó là một trong các khả năng, các lựa chọn, e.g. The menu has a good choice of desserts.

D. alternative /ɔːlˈtɜːnətɪv/ (n): lựa chọn, khả năng – thường được sử dụng nhiều hơn khi nói về việc lựa chọn giữa hai thứ và trang trọng hơn “choice” và “option”, e.g. There is a vegetarian alternative on the menu every day.

- Ta có answersolution đi sau bởi giới từ to và danh từ. Danh từ này sẽ chỉ vấn đề/ câu hỏi/ tình huống cần giải pháp.

- Ta có alternative to sth – lựa chọn, phương án thay thế cho cái gì.

=> alternative là lựa chọn phù hợp, vì fossil fuels ở đây chỉ là một lựa chọn về nhiên liệu

Dịch: Có một vài lý do tại sao nó lại là phương án thay thế tốt nhất cho nhiên liệu hóa thạch.

Chọn D.