There are excellent prospects for promotion, and you’ll know you’re doing something to benefit society.
Giải thích
A. opportunities (cơ hội, triển vọng) B. likelihoods (khả năng xảy ra)
C. futures (tương lai) D. potentials (tiềm năng)
Giải thích: từ đồng nghĩa
Tạm dịch:
Có triển vọng thăng tiến tuyệt vời và bạn sẽ biết rằng mình đang làm điều gì đó có lợi cho xã hội.
Chọn A