There are around 75,000,000 (32) ________ of baggage
Giải thích
Đáp án đúng là D
A. suitcases (n-s): vali
B. bags (n-s): túi
C. bits (n-s): mẩu nhỏ
D. pieces (n-s): kiện, món
Với hành lý (baggage), ta thường dùng cụm “pieces of baggage” để chỉ số lượng hành lý.