There (15) ______ some donuts on the table. Y
Giải thích
A
A. are: là (dùng cho số nhiều)
B. is: là (dùng cho số ít)
C. am: là (đi với I)
D. can: có thể
“some donuts” là số nhiều → dùng are.
Chọn A. are
→ There are some donuts on the table.
Dịch nghĩa: Có vài cái bánh donut trên bàn.
Dịch bài đọc:
Một ngày thứ Bảy vui vẻ
Hôm nay là thứ Bảy. Mình đi chơi với bạn. Chúng mình chơi bóng đá ở công viên. Bạn mình bắt bóng rất giỏi. Bạn ấy là thủ môn.
Sau đó, mình đi mua sắm với mẹ để mua quần áo. Mình muốn một áo thun và quần short. Về nhà, mình để đồ chơi vào trong hộp đồ chơi. Mình có mười hai con rô-bốt và một chiếc xe nhỏ.
Buổi tối, cả nhà ăn tối. Chúng mình ăn cá, gà và mì. Mình ăn mì bằng đũa. Sau bữa tối, mình muốn ăn đồ ngọt. Có vài cái bánh donut trên bàn. Ngon quá!
Hôm nay thật tuyệt!