Their strong feet help them walk long distances on ice and swim (11) ____________.
Giải thích
A. efficiency (n): sự hiệu quả.
B. inefficient (adj): không hiệu quả.
C. efficient (adj): có hiệu quả.
D. efficiently (adv): một cách hiệu quả.
Phân tích từ loại: Từ cần điền đứng sau để bổ nghĩa cho động từ thường “swim” (bơi). Theo quy tắc, bổ nghĩa cho động từ thường là một trạng từ.
Chọn D. efficiently
→ Their strong feet help them walk long distances on ice and swim efficiently.
Dịch nghĩa: Đôi chân chắc khỏe giúp chúng đi bộ quãng đường dài trên băng và bơi lội một cách hiệu quả.