The word navigate in paragraph 4 is closest in meaning to _______.
Giải thích
Đáp án đúng là B
Phương pháp giải
Đọc – từ đồng nghĩa
Lời giải
Từ navigate trong đoạn 4 có nghĩa gần nhất với _______.
A. chuyển đổi
B. vượt qua
C. đấu tranh
D. từ chối
→ navigate = overcome (v): vượt qua
Thông tin: Phones and apps aren’t good or bad by themselves, but for adolescents who don’t yet have the emotional tools to navigate life’s complications and confusions, they can exacerbate the difficulties of growing up.
Tạm dịch: Điện thoại và ứng dụng không tốt hay xấu tự bản thân nó, nhưng đối với thanh thiếu niên, những người chưa có đủ công cụ cảm xúc để đối mặt với những phức tạp và rối rắm trong cuộc sống, chúng có thể làm trầm trọng thêm những khó khăn trong quá trình trưởng thành.