15000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 25)

The word "wreckage" in the second paragraph is closest in meaning to A. material B. damage C. prosperity D. wreck

59/75

The word "wreckage" in the second paragraph is closest in meaning to

material

damage

prosperity

wreck

Giải thích

Giải thích:    wreckage (n) = sự đổ nát

                    Damage (n) = sự phá hoại

Dịch nghĩa: When you get to the ground, you should move away from them as quickly as possible, and never smoke near the wreckage = Khi bạn đặt chân lên mặt đất, bạn nên chạy ra xa khỏi chúng càng nhanh càng tốt, và không bao giờ hút thuốc gần nơi đổ nát.

          A. material (n) = nguyên liệu

          C. prosperity (n) = sự thịnh vượng

          D. wreck (n) = sự chìm, đắm tàu; sự phá sản; sự sụp đổ; tàn tích, xác tàu