The word which in paragraph 2 refers to A. days B. statistics
Giải thích
Kiến thức về Từ tham chiếu
Dịch: Từ “which” ở đoạn 2 đề cập đến _______.
A. ngàyB. số liệu thống kêC. mẫu vậtD. nhóm
Thông tin: A few days earlier, at COP14 in New Delhi, Dr Chandra had said that the statistics on species extinction have been derived from a database of more than 5.6 million specimens, which have lived across India and the neighbouring countries since before independence. (Vài ngày trước đó, tại COP14 ở New Delhi, Tiến sĩ Chandra đã nói rằng số liệu thống kê về sự tuyệt chủng của các loài được lấy từ cơ sở dữ liệu gồm hơn 5,6 triệu mẫu vật đã sống trên khắp Ấn Độ và các nước láng giềng kể từ trước khi giành độc lập.)
=> “which” thay thế cho “specimens” (= samples): mẫu vật
Chọn C.