15000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 60)

The word “warranted” in paragraph 5 is closest in meaning to A. hastened B. guaranteed C. justified D. prevented

8/330

The word “warranted” in paragraph 5 is closest in meaning to

hastened

guaranteed

justified

prevented

Giải thích

Đáp án C

- Warrant (v) ~ Justify (v): biện hộ cho

- Hasten (v): đây nhanh, vội vàng

- Guarantee / ,gærən'ti: / (v): bảo đàm (cho ai, về vấn đề gì)

- Prevent (v): ngăn cản, ngăn chặn

VOCABULARY

- Canal /kə'næl/ (n): kênh đào

- Expand /ik'spænd/ (v): mở rộng

- Settler/’set.lər/ (n): người đến định cư

- Waterway / 'wɔ:təwei / (n): đường sông tàu bè qua lại được

- Commission /kə’mi∫.ən/ (v): ủy nhiệm, ủy thác

- Investigate /in’ves.ti.geit/ (v): điều tra

- Barrier /’bær.j.ər/ (n): rào cản

- Dig/dig/ (v): đào

- Portion / 'pɔ:∫ən / (n): phán

- Fund /fʌnd / (n): quỹ, tiền của

- Halt (v): cho dừng lại, bắt dừng lại

- Construction / kən'strʌk∫ən / (n): sự xây dựng

- Enormous /i'nɔ:.məs/ (adj): to lớn

- Finance /'fai.næns/ (n): tài chính

- Sponsor / 'spɒnsər / (n): người tài trợ

- Commerce / 'kɒmɜ:s / (n): thương mại

- Contribute /kən'trib.ju:t/ /'kn.tri.bju:t/ (v): đóng góp

- Railroad /'reil.rəud/ (n): đường sắt