The word “viable” in paragraph 3 is OPPOSITE in meaning to _____. A. possible B. practicable C. unworkable D. feasible
Giải thích
Từ “viable” trong đoạn 3 có nghĩa TRÁI NGƯỢC với ______.
viable (adj): có thể tồn tại, khả thi
A. possible (adj): có thể xảy ra
B. practicable (adj): thực hiện được
C. unworkable (adj): không thể thực hiện được
D. feasible (adj): có thể thực hiện được
→ viable >< unworkable
Thông tin: This means that if there were more investments in wind power, it could be a viable way to provide energy for major cities and even for whole regions. (Điều này cho thấy nếu có thêm đầu tư vào năng lượng gió, đây có thể trở thành một giải pháp khả thi để cung cấp điện cho các thành phố lớn, thậm chí là cho cả khu vực rộng lớn.)
Chọn C.