The word ‘various’ in paragraph 3 is OPPOSITE in meaning to ______.
Giải thích
Kiến thức về từ vựng trái nghĩa
Cụm từ ‘various’ trong đoạn 3 TRÁI NGHĨA với ______.
A. top-rated /ˌtɒp ˈreɪtɪd/ (adj): được đánh giá cao
B. numerous /ˈnjuːmərəs/ (adj): đông, nhiều
C. restricted /rɪˈstrɪktɪd/ (adj): bị hạn chế, có giới hạn
D. customary /ˈkʌstəməri/ (adj): thông thường, theo lệ thường
→ various /ˈveəriəs/ (adj): đa dạng, khác nhau >< restricted /rɪˈstrɪktɪd/ (adj): bị hạn chế, có giới hạn
Thông tin: If you are hoping to travel around and see more of the city, there are various options. (Nếu bạn muốn đi du lịch vòng quanh và khám phá thêm thành phố, có nhiều lựa chọn khác nhau.)
Chọn C.