The word ‘vanish’ in paragraph 1 is OPPOSITE in meaning to ______.
Giải thích
Kiến thức về từ vựng trái nghĩa
Dịch: Từ ‘vanish’ trong đoạn 1 TRÁI NGHĨA với ______.
- vanish /ˈvænɪʃ/ (v) = to disappear or stop being present or existing (Oxford): biến mất, không còn tồn tại
A. disappear /ˌdɪsəˈpɪə(r)/ (v): biến mất
B. withdraw /wɪðˈdrɔː/ (v): rút lui
C. resurface /ˌriːˈsɜːfɪs/ (v): tái xuất sau thời gian ẩn náu
D. emerge /ɪˈmɜːdʒ/ (v): bắt đầu xuất hiện
=> vanish >< emerge
Chọn D.