The word “trains” in paragraph 1 is closest in meaning to _______.
Giải thích
D
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
Dịch câu hỏi: Từ “trains” trong đoạn 1 đồng nghĩa với từ _____.
A. shares (v): chia sẻ
B. copies (v): sao chép
C. sings (v): hát
D. teaches (v): dạy, huấn luyện
→ train (v): đào tạo, huấn luyện = teach
Thông tin:He or she trains other people to lose weight and to keep fit.
Dịch nghĩa: Người đó huấn luyện người khác để giảm cân và giữ dáng.