The word traced in paragraph 3 is OPPOSITE in meaning to _____.
Từ “traced” trong đoạn 3 TRÁI NGHĨA với _____.
trace (v): theo dấu, theo dõi, vạch ra
A. ignored (v): phớt lờ, bỏ qua, không chú ý (Trái nghĩa)
B. eliminated (v): loại bỏ
C. followed (v): đi theo, theo dõi (Đồng nghĩa)
D. concealed (v): che giấu
Thông tin: To understand whether these cells have a role in sugar cravings, Henning Fenselau at the Max Planck Institute for Metabolism Research in Germany and his colleagues traced the opioid signals that POMC cells send in the brain. (Để hiểu liệu những tế bào này có vai trò trong chứng thèm đường hay không, Henning Fenselau tại Viện Nghiên cứu Chuyển hóa Max Planck ở Đức và các đồng nghiệp đã theo dõi các tín hiệu opioid mà tế bào POMC gửi đi trong não.)
→ traced (theo dấu) >< ignored (bỏ qua, phớt lờ).
Chọn A.