Đề minh họa tốt nghiệp THPT Tiếng Anh có đáp án (Đề số 39)

The word ‘thriving’ in paragraph 2 is OPPOSITE in meaning to ______.

24/40

The word ‘thriving’ in paragraph 2 is OPPOSITE in meaning to ______.

temporary

developing

unsuccessful

healthy

Giải thích

Từ ‘thriving’ trong đoạn 2 TRÁI NGHĨA với ______.

- thriving /ˈθraɪvɪŋ/ (adj) = continuing to be successful, strong, healthy, etc. (Oxford): tiếp tục phát triển, thành công

A. temporary /ˈtemp(ə)reri/ (adj): tạm thời

B. developing /dɪˈveləpɪŋ/ (adj): đang phát triển

C. unsuccessful /ˌʌnsəkˈsesfl/ (adj): không thành công

D. healthy /ˈhelθi/ (adj): khỏe mạnh

→ thriving >< unsuccessful.

Chọn C.