The word ‘thriving’ in paragraph 2 is OPPOSITE in meaning to ______.
Giải thích
Từ ‘thriving’ trong đoạn 2 TRÁI NGHĨA với ______.
- thriving /ˈθraɪvɪŋ/ (adj) = continuing to be successful, strong, healthy, etc. (Oxford): tiếp tục phát triển, thành công
A. temporary /ˈtemp(ə)reri/ (adj): tạm thời
B. developing /dɪˈveləpɪŋ/ (adj): đang phát triển
C. unsuccessful /ˌʌnsəkˈsesfl/ (adj): không thành công
D. healthy /ˈhelθi/ (adj): khỏe mạnh
→ thriving >< unsuccessful.
Chọn C.