The word their in paragraph 1 refers to A. activities B. eggs
Giải thích
Từ ‘their’ trong đoạn 1 chỉ ______.
A. các hoạt độngB. những quả trứng
C. các tình nguyện viênD. những con rùa biển
Thông tin: More than 600 volunteers participated in sea turtle conservation activities held on Con Dao Island last week. Volunteers made sure that their spawning ground is safe. (Hơn 600 tình nguyện viên đã tham gia các hoạt động bảo tồn rùa biển được tổ chức tại Côn Đảo vào tuần trước. Các tình nguyện viên đảm bảo khu vực đẻ trứng của rùa biển được an toàn.)
Chọn D.