The word sustain in paragraph 3 is OPPOSITE in meaning to ______.
Giải thích
Từ “sustain” ở đoạn 3 TRÁI NGHĨA với ______.
sustain (v): duy trì.
A. continue (v): tiếp tục
B. support (v): hỗ trợ
C. maintain (v): duy trì (đồng nghĩa)
D. abandon (v): từ bỏ (trái nghĩa)
Thông tin: Green products often cost more than normal ones, so students with low income may find it hard to sustain these habits.
(Các sản phẩm xanh thường có giá cao hơn các sản phẩm thông thường, vì vậy những sinh viên có thu nhập thấp có thể thấy khó khăn trong việc duy trì những thói quen này.)
→ sustain >< abandon
Chọn D.