The word “sturdy” in paragraph 1 is closest in meaning to ______. A. stalwart B. resilient C. robust D. stable
Giải thích
Đáp án D
Từ “sturdy” trong đoạn 1 gần nghĩa với ________ .
Xét các đáp án:
A. Khỏe mạnh
B. Kiên cường
C. Tráng kiện
D. Bền vững
Từ đồng nghĩa: Sturdy (cứng cáp, bền vững) = Stable