The word ‘slashed’ in paragraph 3 is OPPOSITE in meaning to ______.
Giải thích
Kiến thức về từ vựng trái nghĩa
Cụm từ ‘slashed’ trong đoạn 3 TRÁI NGHĨA với ______.
A. destroyed /dɪˈstrɔɪd/ (v-ed): phá hủy
B. increased /ɪnˈkriːst/ (v-ed): tăng lên
C. betrayed /bɪˈtreɪd/ (v-ed): phản bội
D. declined /dɪˈklaɪnd/ (v-ed): giảm đi
→ slashed /slæʃt/ (v-ed): giảm giá, cắt bớt >< increased /ɪnˈkriːst/ (v-ed): tăng lên
Thông tin: In the 1990s, budget airlines like EasyJet slashed the cost of air tickets to many European destinations. (Vào những năm 1990, các hãng hàng không giá rẻ như EasyJet đã giảm giá vé máy bay đến nhiều điểm đến ở châu Âu.)
Chọn B.