The word "seize" in paragraph 4 is OPPOSITE in meaning to_________.
Giải thích
Từ "seize" ở đoạn 4 trái nghĩa với ______
A. demolish /dɪ'mɔlɪʃ/ (v): phá hủy
B. forbid /fə'bɪd/ (v): cấm
C. neglect /nɪ'glekt/ (v): bỏ bê, sao nhãng
D. control /kən'trəʊl/ (v): kiểm soát
Căn cứ vào:
"Young people are told that they have the world at their feet and the future opportunities are just waiting for them to seize." (Người trẻ được bảo rằng họ có cả thế giới trong tay và những co hội trong tương lai đang chờ họ nắm bắt.")
Như vậy, neglect > < seize /si:z/ (v): nắm lấy, chộp lấy
Do đó, C là đáp án phù hợp.