The word ‘satisfying’ in paragraph 4 is OPPOSITE in meaning to ______.
Giải thích
Từ ‘satisfying’ trong đoạn 4 trái nghĩa với ______.
- satisfying /ˈsætɪsfaɪɪŋ/ (adj): giving pleasure because it provides something you need or want (Oxford dictionary) - đem lại sự thoả mãn, làm thoả mãn, làm vừa ý.
A. fulfilling /fʊlˈfɪlɪŋ/ (adj): mang lại cảm giác hài lòng, thỏa mãn
B. disappointing /ˌdɪsəˈpɔɪntɪŋ/ (adj): làm chán ngán, làm thất vọng
C. rewarding /rɪˈwɔːdɪŋ/ (adj): bổ ích; thoả mãn
D. enriching/ɪnˈrɪtʃɪŋ/ (adj): làm phong phú thêm; tăng cường giá trị hoặc chất lượng.
=> satisfying >< disappointing
Chọn B.