15000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 26)

The word "revise" in paragraph 4 is closest in meaning to A. ask B. explain C. change D. predict

67/75

The word "revise" in paragraph 4 is closest in meaning to

ask

explain

change

predict

Giải thích

Giải thích:    Revise (v) = xem lại, chỉnh sửa lại

                    Change (v) = thay đổi

Dịch nghĩa: Focusing on long-range goals, a graduating student might revise the question above to "What will I do after graduation that will lead to a successful career?" = Tập trung vào mục tiêu lâu dài, một sinh viên tốt nghiệp có thể sửa đổi câu hỏi trên thành "Tôi sẽ làm gì sau khi tốt nghiệp sẽ dẫn đến một sự nghiệp thành công?"

          A. ask (v) = hỏi

          B. explain (v) = giải thích

          D. predict (v) = dự đoán