The word rejected in paragraph 2 is closest in meaning to _______. A. reduced B. removed C. declined D. dismissed
Giải thích
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Dịch: Từ rejected ở đoạn 2 nghĩa gần nhất với _______.
A. bị giảm B. bị loại bỏ C. bị từ chối D. bị bác bỏ
Thông tin: She was once rejected from jobs just because she was a female journalist. (Bà đã từng bị từ chối nhận vào làm chỉ vì bà là một nhà báo nữ.)