The word ‘refining’ in paragraph 1 is OPPOSITE in meaning to ______.
Giải thích
Kiến thức về từ vựng trái nghĩa
Từ ‘refining’ trong đoạn 1 TRÁI NGHĨA với ______.
A. improving – improve /ɪmˈpruːv/ (v): cải thiện
B. damaging – damage /ˈdæmɪdʒ/ (v): làm hỏng, làm hư hại
C. developing – develop /dɪˈveləp/ (v): phát triển
D. adjusting – adjust /əˈdʒʌst/ (v): điều chỉnh
→ refine (v): trau chuốt, làm cho tốt hơn >< damage /ˈdæmɪdʒ/ (v): làm hỏng, làm hư hại
Thông tin: Similarly, children learn other skills like running, climbing, or riding a bicycle by observing others and refining their own efforts. (Tương tự, trẻ em học các kỹnăng khác như chạy, leo trèo hoặc đi xe đạp bằng cách quan sát người khác và tự hoàn thiện bản thân.)
Chọn B.