Đề thi tổng ôn tốt nghiệp THPT Tiếng Anh (Đề số 19)

The word ‘refine’ in paragraph 2 could be best replaced by ______. A. define B. impair C. neglect D. enhance

26/40

The word ‘refine’ in paragraph 2 could be best replaced by ______

define

impair

neglect

enhance

Giải thích

Kiến thức về từ vựng gần nghĩa

Từ ‘refine’ trong đoạn 2 có thể được thay thế bằng ______.

- refine /rɪˈfaɪn/ (v) = to improve sth by making small changes to it (Oxford): cải thiện

A. define /dɪ'faɪn/ (v): định nghĩa, xác định

B. impair /ɪm'peə(r)/ (v): làm suy yếu, làm hư hại

C. neglect /nɪ'glekt/ (v): bỏ qua, bỏ bê, sao lãng

D. enhance /ɪn'hɑ:ns/ (v): nâng cao, cải thiện

Thông tin:For example, an aspiring musician who doesnt get accepted into their dream conservatory may work harder to refine their skills or explore alternative paths to success. (Chẳng hạn, một nhạc sĩ đầy hoài bão không được nhận vào nhạc viện mơ ước có thể cố gắng trau dồi kỹ năng hơn hoặc tìm hướng đi khác.)

refine = enhance

Chọn D.