The word ‘rapid’ in paragraph 2 is closest in meaning to ______.
Giải thích
Kiến thức về từ vựng gần nghĩa
Từ ‘rapid’ ở đoạn 2 có nghĩa gần nhất với từ ______.
A. chậm B. nhanh C. ổn định D. ngắn gọn
Thông tin: With the rapid advancement of technology, there is a growing demand for professionals with expertise in areas such as software development, cybersecurity, and data analysis. (Với sự tiến bộ nhanh chóng của công nghệ, nhu cầu về các chuyên gia có chuyên môn trong các lĩnh vực như phát triển phần mềm, an ninh mạng và phân tích dữ liệu ngày càng tăng.)
→ rapid = fast
Chọn B.