The word quit in paragraph 1 is opposite in meaning to _______. A. started B. tried C. continued D. changed
Giải thích
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Dịch: Từ quit trong đoạn 1 có nghĩa trái ngược với _______.
A. bắt đầu B. cố gắng C. tiếp tục D. thay đổi
Thông tin: His father had been an excellent footballer before he quit to look for another job because in the 1940's professional footballers had very low-paid jobs. (Bố ông đã từng là một cầu thủ bóng đá xuất sắc trước khi giải nghệ để tìm một công việc khác vì vào những năm 1940, cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp được trả lương rất thấp.)