15000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 46)

The word “prevent” in paragraph 1 is closest in meaning to A. estimate B. avoid C. correct D. confine

3/63

The word “prevent” in paragraph 1 is closest in meaning to

estimate

avoid

correct

confine

Giải thích

Đáp án B

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích:

Từ "prevent" trong đoạn 1 gần nhất có nghĩa là

A. ước tính B. tránh        C. đúng        D. giới hạn

"prevent" = avoid: tránh, ngăn ngừa

but the availability of fresh meat, like that of fresh milk, was very limited; there was no way to prevent spoilage.

nhưng sự sẵn có của thịt tươi, giống như sữa tươi, rất hạn chế; không có cách nào để ngăn ngừa sự hư hỏng.