The word ‘practical’ in paragraph 3 is OPPOSITE in meaning to ______.
Giải thích
Kiến thức về từ vựng trái nghĩa
Từ ‘practical’ trong đoạn 3 TRÁI NGHĨA với ______
A. theoretical /,θɪa'retɪkl/ (adj): mang tính lý thuyết
B. likely /'laɪ.kli/ (adj): có khả năng xảy ra
C. realistic /ˌrɪəˈlɪs.tɪk/ (adj): thực tế
D. rational /'ræʃ.ən.əl/ (adj): hợp lý
→ practical /ˈpræktɪkl/ (adj): thực hành, thực tế >< theoretical /,θɪa'retɪkl/ (adj): mang tính lý thuyết
Thông tin: People memorized numbers, names, addresses, times, dates, and directions because it wasn’t practical to carry around address books, maps, and diaries. (Mọi người ghi nhớ các con số, tên, địa chỉ, thời gian, ngày tháng và đường đi vì việc mang theo mình sổ địa chỉ, bản đồ và nhật ký là không thực tế.)
Chọn A.