Bộ 5 Đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends global có đáp án ( Đề 5)

The word ‘orchestrated’ in paragraph 1 could be best replaced by ______.

31/40

The word ‘orchestrated’ in paragraph 1 could be best replaced by ______.

allowed for

set up

called off

digged into

Giải thích

Kiến thức về từ vựng gần nghĩa

Dịch: Từ ‘orchestrated’ trong đoạn 1 có thể được thay thế bằng ______.

- orchestrate /ˈɔːkɪstreɪt/ (v) = (1) to arrange a piece of music in parts so that it can be played by an orchestra (Oxford): (nghĩa gốc trong lĩnh vực âm nhạc) phối dàn nhạc; (2) to organize a complicated plan or event very carefully or secretly (Oxford): (nghĩa phái sinh) sắp xếp, lập kế hoạch tỉ mỉ, đặc biệt là một cách lén lút

A. allow for (phr.v): tính đến, xem xét đến yếu tố nào đó

B. set up (phr.v): thiết lập, cài đặt; tổ chức, dàn xếp

C. call off (phr.v): hủy bỏ, ngừng một sự kiện, kế hoạch

D. dig into (phr.v): đào sâu, nghiên cứu kỹ lưỡng

=> orchestrated = set up

Chọn B.