The word optimizing in paragraph 4 is OPPOSITE in meaning to ______. A. improving B. worsening C. organizing D. operating
Giải thích
B
Từ “optimizing” ở đoạn 4 trái nghĩa với _______.
optimize (v): tối ưu hoá, cải thiện để tốt nhất
A. improving: cải thiện
B. worsening: làm tệ hơn
C. organizing: sắp xếp
D. operating: vận hành
→ optimize >< worsen
Thông tin: “play roles in optimizing smart grids and energy control systems.” (Paragraph 4)
(…đóng vai trò tối ưu hoá lưới điện thông minh và hệ thống điều khiển năng lượng.)
Chọn B.