The word mitigate in paragraph 2 is OPPOSITE in meaning to ______.
Giải thích
Từ “mitigate” ở đoạn 2 TRÁI NGHĨA với ______.
mitigate (v): làm giảm nhẹ, làm dịu đi.
A. reduce (v): làm giảm (đồng nghĩa)
B. monitor (v): giám sát
C. worsen (v): làm tồi tệ hơn, làm trầm trọng thêm (trái nghĩa)
D. limit (v): giới hạn
→ mitigate >< worsen
Thông tin: This, therefore, helps mitigate academic failure and save valuable class time...
(Do đó, điều này giúp làm giảm nhẹ/hạn chế sự thất bại trong học tập và tiết kiệm thời gian lớp học quý giá...)
Chọn C.