Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Đồng Tháp có đáp án

The word mitigate in paragraph 2 is OPPOSITE in meaning to ______.

3/40

The word mitigate in paragraph 2 is OPPOSITE in meaning to ______.

reduce

monitor

worsen

limit

Giải thích

Từ “mitigate” ở đoạn 2 TRÁI NGHĨA với ______.

mitigate (v): làm giảm nhẹ, làm dịu đi.

A. reduce (v): làm giảm (đồng nghĩa)

B. monitor (v): giám sát

C. worsen (v): làm tồi tệ hơn, làm trầm trọng thêm (trái nghĩa)

D. limit (v): giới hạn

→ mitigate >< worsen

Thông tin: This, therefore, helps mitigate academic failure and save valuable class time...

(Do đó, điều này giúp làm giảm nhẹ/hạn chế sự thất bại trong học tập và tiết kiệm thời gian lớp học quý giá...)

Chọn C.