The word mitigate in paragraph 1 is CLOSEST in meaning to ______.
Giải thích
Từ “mitigate” ở đoạn 1 GẦN NGHĨA nhất với ______.
mitigate (v): làm giảm nhẹ, làm dịu bớt.
A. create (v): tạo ra
B. ignore (v): phớt lờ
C. reduce (v): làm giảm (đồng nghĩa)
D. increase (v): làm tăng lên
Thông tin: Many young people now rethink habits such as shopping, travelling, and eating to mitigate pollution...
(Nhiều người trẻ hiện nay suy nghĩ lại về các thói quen như mua sắm, đi lại và ăn uống để làm giảm nhẹ ô nhiễm...)
→ mitigate = reduce
Chọn C.