Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Cà Mau lần 1 có đáp án

The word mitigate in paragraph 1 is CLOSEST in meaning to ______.

34/40

The word mitigate in paragraph 1 is CLOSEST in meaning to ______.

create

ignore

reduce

increase

Giải thích

Từ “mitigate” ở đoạn 1 GẦN NGHĨA nhất với ______.

mitigate (v): làm giảm nhẹ, làm dịu bớt.

A. create (v): tạo ra

B. ignore (v): phớt lờ

C. reduce (v): làm giảm (đồng nghĩa)

D. increase (v): làm tăng lên

Thông tin: Many young people now rethink habits such as shopping, travelling, and eating to mitigate pollution...

(Nhiều người trẻ hiện nay suy nghĩ lại về các thói quen như mua sắm, đi lại và ăn uống để làm giảm nhẹ ô nhiễm...)

→ mitigate = reduce

Chọn C.