The word “merit badge” in paragraph 2 most likely means _________.
C
Từ “merit badge” ở đoạn 2 có khả năng cao nhất mang nghĩa là _______.
merit badge (n): huy hiệu công trạng/thành tích (thường dùng trong hướng đạo sinh).
A. a legal benefit conferred through marriage: quyền lợi pháp lý được hưởng thông qua hôn nhân
B. a reward for overcoming social pressures to marry: phần thưởng cho việc vượt qua áp lực xã hội phải kết hôn
C. an achievement that signifies success in a relationship: thành tựu tượng trưng cho sự thành công trong một mối quan hệ
D. a symbol of the legal and economic advantages of marriage: biểu tượng cho những lợi thế pháp lý và kinh tế của hôn nhân
Thông tin: Andrew described marriage as the ultimate merit badge and the symbol of a successful relationship.
(Andrew mô tả hôn nhân như một huy hiệu danh dự tối cao và là biểu tượng của một mối quan hệ thành công.)
Chọn C.